Nghĩa của xi-ta | Babel Free
[si˧˧ taː˧˧]Ví dụ
“Tên gọi vải xi-ta, nghe có vẻ “rất Tây” và ít nhiều có căn nguyên Tây thật. Bởi trong những thập niên đầu của thế kỷ XX, người Pháp đã mở một số cơ sở sản xuất vải ở Việt Nam.”
The name of the xi-ta''' fabric, which sounds “very French” and has so many or few French origins. Because in the first decades of the 20th century, the French opened a number of fabric production facilities in Vietnam.
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free