Meaning of xấc xược | Babel Free
/[sək̚˧˦ sɨək̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Tỏ ra khinh thường, xúc phạm đến người trên một cách rất vô lễ.
Từ tương đương
English
insolent
Ví dụ
“Không ai ưa lối ăn nói xấc xược.”
“Hành động xấc xược.”
“Những trò tinh nghịch xấc xược của tuổi trẻ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.