Nghĩa của xúi quẩy | Babel Free
[suj˧˦ kwəj˧˩]Ví dụ
“Cái hồi cậu Joe đó mùng Một Tết vác bịch mực khô đến nhà đã biết ngay là xúi quẩy rồi mà. Cậu ta chưa hiểu văn hoá thôi, nhưng… rõ là xúi quẩy.”
I knew it was a jinx when that Joe guy brought a sack of dry squid over on the first Lunar New Year's day. He didn't know the etiquette, but man, what a jinx.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free