Nghĩa của xâu xé | Babel Free
[səw˧˧ sɛ˧˦]Ví dụ
“Trung Quốc cuối thế kỉ 19 đã trở thành chiếc bánh ngọt hấp dẫn cho các nước thực dân hùa vào xâu xé.”
In the late 19th century, China became a tempting cake for colonial powers to carve up.
“Kẻ cho vay xâu xé con nợ”
“Bọn đế quốc xâu xé nhau”
“Có thời bọn đế quốc xâu xé các thuộc địa.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free