Meaning of vong quốc nô | Babel Free
/vawŋ˧˧ kwəwk˧˥ no˧˧/Định nghĩa
Người dân đã bị mất đi tổ quốc, phải sống lưu vong.
Ví dụ
“Đã là vong quốc nô thì còn vẻ vang gì nữa.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.