Nghĩa của virus corona | Babel Free
[vi˧˧ zut̚˧˦ ko˧˧ zo˧˧ naː˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Čeština
koronavirus
Deutsch
Coronavirus
English
coronavirus
Español
coronavirus
Suomi
koronavirus
Français
coronavirus
Gàidhlig
coròna-bhìoras
हिन्दी
कोरोनावायरस
Italiano
coronavirus
日本語
コロナウイルス
Latina
virus coronarium
Polski
koronawirus
Português
coronavírus
Русский
коронавирус
Türkçe
koronavirüs
Українська
коронавірус
中文
冠狀病毒
Ví dụ
“Hầu hết những người bị nhiễm chủng vi-rút corona mới có biểu hiện bệnh viêm đường hô hấp cấp tính nghiệm trọng với triệu cứng sốt, ho và khó thở.”
Most people who got infected with the novel coronavirus developed severe acute respiratory illness with symptoms of fever, cough, and shortness of breath.
“Người gốc Á vốn không xa lạ gì nạn phân biệt chủng tộc, nhưng tình hình hiện nghiêm trọng hơn nhiều do dịch bệnh từ virus corona.”
Asians are no strangers to discrimination, but the current situation is much more serious due to the coronavirus epidemic.
“Cùng nâng cao ý thức của xã hội / Đẩy lùi virus corona, corona”
And raise up society's awareness / To drive out corona, coronavirus
“COVID-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của virus corona được phát hiện lần đầu tiên tại thành phố Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc vào tháng 12/2019.”
COVID-19, a respiratory inflammatory condition caused by the novel coronavirus, appeared first in the city of Wuhan, Hubei, China, in December 2019.
“Điều quan trọng là bạn hãy có trách nhiệm làm giảm lây lan của vi-rút corona.”
It is critical that you do your part to slow the spread of the coronavirus.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free