Nghĩa của Việt gian | Babel Free
[viət̚˧˨ʔ zaːn˧˧]Định nghĩa
Ví dụ
“Chỉ trong vòng không đầy hai tháng, mà đã có hai tên Việt gian gián điệp lợi hại và một thằng Pháp bỏ mạng vì tên tẩm thuốc độc.”
In not even two months' time, two important Vietnamese collaborators and spies and one French guy had lost their lives to the poisoned arrows.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free