viêm xoang
Định nghĩa
là một bệnh xảy ra do viêm các xoang cạnh mũi - đa số bởi nhiễm trùng. Viêm xoang được phân loại theo cấp tính và mạn tính. Viêm xoang cấp tính thường điều trị nội khoa, còn mạn tính thì phải điều trị ngoại khoa.
Từ tương đương
21 more languages
Ελληνικάιγμορίτιδα
فارسیسینوزیت
हिन्दीवायुविवरशोथ
Magyararcüreggyulladás
Italianosinusite
日本語副鼻腔炎
Kurdîsînuzît
Bahasa Melayuresdung
မြန်မာထိပ်ကပ်နာ
Portuguêssinusite
Românăsinuzită
Svenskabihåleinflammation
Türkçesinüzit
中文鼻竇炎
繁體中文鼻竇炎
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free