Nghĩa của viêm xoang | Babel Free
[viəm˧˧ swaːŋ˧˧]Định nghĩa
là một bệnh xảy ra do viêm các xoang cạnh mũi - đa số bởi nhiễm trùng. Viêm xoang được phân loại theo cấp tính và mạn tính. Viêm xoang cấp tính thường điều trị nội khoa, còn mạn tính thì phải điều trị ngoại khoa.
Từ tương đương
Ελληνικά
ιγμορίτιδα
English
Sinusitis
Español
sinusitis
فارسی
سینوزیت
Français
sinusite
हिन्दी
वायुविवरशोथ
Magyar
arcüreggyulladás
Italiano
sinusite
日本語
副鼻腔炎
Kurdî
sînuzît
Bahasa Melayu
resdung
မြန်မာဘာသာ
ထိပ်ကပ်နာ
Português
sinusite
Română
sinuzită
Svenska
bihåleinflammation
Türkçe
sinüzit
中文
鼻竇炎
ZH-TW
鼻竇炎
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free