HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of viêm xoang | Babel Free

Noun CEFR B2
/[viəm˧˧ swaːŋ˧˧]/

Định nghĩa

là một bệnh xảy ra do viêm các xoang cạnh mũi - đa số bởi nhiễm trùng. Viêm xoang được phân loại theo cấp tính và mạn tính. Viêm xoang cấp tính thường điều trị nội khoa, còn mạn tính thì phải điều trị ngoại khoa.

Từ tương đương

English Sinusitis

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See viêm xoang used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course