Meaning of với chả | Babel Free
/[vəːj˧˦ t͡ɕaː˧˩]/Định nghĩa
(Giới từ)
Ví dụ
“Nhặt lại ngúng nguẩy: — Mày với chả tao ! Chị Tèo bảo phải gọi nhau là bạn chứ.”
Nhặt protested. “Enough with all that mày and tao ! Chị Bèo said we were supposed to address each other as bạn.”
“Điên! Nhìn cái mặt nham nhở của Minh thế kia thì giận với chả dỗi gì cơ chứ? Tôi thấy mình bị hớ, cắm cổ đạp xe về phía trước. Minh đuổi theo sau, miệng gọi với theo. - Người yêu ơi, đi chậm đợi tớ với.”
What’s wrong with this guy? Look at Minh’s fugly mug, who’s he to be mad? I felt embarrassed and pedaled on. Minh chased after me and yelled. “Babe, slow down, wait up.”
““Nhưng, bố ơi!” Lydia thét lên. “Công với chả việc gì mà lại thế! Nói thẳng ra là làm một người mẫu khỏa thân!””
“But daddy!” Lydia screamed. “What kind of job is that? Just say you’re a nude model!”
““Cô ấy học cùng trường với em - chẳng là có đứa nào tung tin đồn nhảm về em và cô ấy…” Tôi không có gì phải giấu chồng nên kể hết từ chuyện cãi cọ dớ dẩn với lão giám đốc trở đi. “Trường với chả lớp! Nếu cô ấy đẹp thì tôi cũng muốn gặp cho biết!” Chồng tôi đùa.”
“She went to the same school as I did. It’s just someone spread rumors about me and her…” I had nothing to hide from my husband, so I told him everything, from the point of that silly argument with that president. “Who cares about school? If she’s good-looking I’d love to see her!” he kidded.
“Cố Danh Hán trong lòng cũng đang nghĩ về cái tin mà Chu Tử Dương nói cho mình, chả còn lòng dạ nào mà chơi với chả bời, chủ động đứng lên cáo từ.”
Gu Minghan was occupied with the news Zhou Ziyang broke to him, he was in no mood for playing, so he took the initiative and bid farewell.
Cấp độ CEFR
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.