Nghĩa của về già | Babel Free
[ve˨˩ zaː˨˩]Ví dụ
“Khi ta về già, ai sẽ lo cho ta?”
Who will look after me in my old age?
“Ta có dành dụm được chút tiền phòng khi về già.”
I've got a little money put aside for my old age.
“Ông tôi càng về già càng bình thản.”
As my grandfather got older, he became calmer.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free