Meaning of vật nuôi | Babel Free
/və̰ʔt˨˩ nuəj˧˧/Định nghĩa
Toàn bộ các loài động vật như gia súc, gia cầm, ong, tằm, động vật thủy sản được con người thuần hóa, nuôi giữ.
Ví dụ
“Chăm sóc vật nuôi trong nhà.”
“Chuyển đổi cây trồng và vật nuôi.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.