Meaning of vật tế thần | Babel Free
/və̰ʔt˨˩ te˧˥ tʰə̤n˨˩/Định nghĩa
- (nghĩa đen) lễ vật/sính lễ được mang đi cúng tế thần linh.
- (nghĩa bóng) người/tổ chức phải đứng ra hứng chịu/lãnh thay mọi trách nhiệm, mọi hậu quả cho người/tổ chức khác gây ra. Thành ngữ: giơ đầu chịu báng.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.