Meaning of vật lực | Babel Free
Định nghĩa
Những phương tiện vật chất dùng vào một công cuộc nào đó (nói tổng quát).
Ví dụ
“Về tình hình tiếp nhận hỗ trợ, viện trợ phòng, chống dịch Covid-19, thành phố nhận hơn 6.700 tỉ đồng vật lực, bao gồm hơn 1.000 tỉ đồng tiền mặt, số còn lại được quy đổi từ lương thực, thực phẩm, rau củ quả, vật dụng y tế, kinh phí mua vắc xin Covid-19 và túi an sinh.”
“Một cuộc tụ họp dân chúng đông đảo đã diễn ra hôm qua tại Baghdad, với khẩu hiệu "Iraq có đủ nhân lực và vật lực để chiến đấu trong 10 năm".”
“Bộ Xây dựng cũng yêu cầu lãnh đạo cấp cao các nhà thầu phải thường trực ở công trường, kịp thời bổ sung nguồn lực tài chính, tăng cường máy móc thiết bị, nhân lực, vật lực để tổ chức thi công đáp ứng kế hoạch hằng ngày.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.