Meaning of vô định | Babel Free
/[vo˧˧ ʔɗïŋ˧˨ʔ]/Định nghĩa
- (Xem từ nguyên 1) Không biết rõ là ai.
- Nói một phương trình hoặc một bài toán có vô số lời giải.
Ví dụ
“Nắm xương vô định đã cao bằng đầu (Truyện Kiều)”
“Mây vô định bay quanh ngoài mái (Tự tình khúc)”
“Trong phương trình vô định có x là ẩn số, bất cứ giá trị nào của x cũng là nghiệm số của phương trình.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.