Meaning of vàng hoa | Babel Free
/va̤ːŋ˨˩ hwaː˧˧/Định nghĩa
Vàng để đốt cúng cho người chết, có dán hình hoa bằng giấy kính.
Ví dụ
“Mình là ngành thứ phải đem đồ lễ đến nhà gia trưởng: gà vịt, hoa quả, vàng hương; những ngành trực thống phải “gửi” vàng hoa; còn những ngành khác thì dùng vàng hồ hoặc vàng lá.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.