Meaning of vàng ối | Babel Free
/va̤ːŋ˨˩ oj˧˥/Định nghĩa
Có màu vàng đậm và đều khắp.
Ví dụ
“Cánh đồng lúa chín vàng ối.”
“Lá vàng rụng suốt đêm trước trải đầy lối đi và thả xuống nhiều lớp vàng ối trên lòng con suối cạn[…]”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.