Meaning of uyển chuyển | Babel Free
/[ʔwiən˧˩ t͡ɕwiən˧˩]/Định nghĩa
- Mềm mại, nhịp nhàng và hợp lí trong dáng điệu, đường nét, lời diễn đạt, gây cảm giác dễ chịu, ưa thích.
- mềm dẻo, linh hoạt, không cứng nhắc, máy móc.
Ví dụ
“Dáng đi uyển chuyển .”
“Văn viết uyển chuyển.”
“lối quản lí cứng nhắc, thiếu uyển chuyển”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.