Meaning of u mê | Babel Free
/[ʔu˧˧ me˧˧]/Định nghĩa
Mê muội đến mức không còn phân biệt, nhận thức được gì.
Ví dụ
“Rồi với nết mặt kỳ quặc, nửa u mê, nửa thanh thản, anh tẩn mẩn kỳ cọ kỹ từng ngón tay, ngón chân.”
Then, with a strange expression – half dull half untroubled – he carefully and meticulously scrubbed each finger and each toe.
“đầu óc u mê, không phân biệt được tốt xấu”
“Mày chết đã kề cổ rồi, còn u mê không biết à?”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.