Meaning of treo đầu dê bán thịt chó | Babel Free
/[t͡ɕɛw˧˧ ʔɗəw˨˩ ze˧˧ ʔɓaːn˧˦ tʰit̚˧˨ʔ t͡ɕɔ˧˦]/Định nghĩa
(nghĩa bóng, quảng cáo) Ví hành động bịp bợm, dùng nhãn hiệu đẹp đẽ để đánh lừa.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.