Meaning of trợ chiến | Babel Free
/[t͡ɕəː˧˨ʔ t͡ɕiən˧˦]/Định nghĩa
Tham gia chiến đấu để tăng viện cho một đơn vị đương tác chiến.
Ví dụ
“Dương Thiết Tâm cầm thương sắt định ra cửa trợ chiến, Quách Khiếu Thiên vội kéo lại, hạ giọng nói:[…]”
Yáng Tiěxīn grabbed his iron spear to go out and help him fight, Guō Xiàotiān quickly pulled him back and quietly said, […]
“Đưa một tiểu đoàn đi trợ chiến.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.