Meaning of trọng thể | Babel Free
/[t͡ɕawŋ͡m˧˨ʔ tʰe˧˩]/Định nghĩa
Có tất cả những gì cần thiết để nêu bật tầm quan trọng và tình cảm thắm thiết.
Ví dụ
“Cuộc đón tiếp trọng thể.”
“Chính phủ mở tiệc chiêu đãi trọng thể phái đoàn chính phủ nước bạn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.