Nghĩa của trẻ trâu | Babel Free
[t͡ɕɛ˧˩ t͡ɕəw˧˧]Định nghĩa
Ví dụ
“Chúng tha thẩn quanh bãi chả chịu đi đâu, bọn trẻ trâu rỗi việc xoay ra đánh vật với nhau.”
“Dân mạng đào mộ lại ảnh thời "trẻ trâu" của người nổi tiếng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free