Nghĩa của trích tiên | Babel Free
ʨïk˧˥ tiən˧˧Định nghĩa
Tiên bị đầy xuống trần, theo thần thoại.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free