Nghĩa của trâng tráo | Babel Free
[t͡ɕəŋ˧˧ t͡ɕaːw˧˦]Định nghĩa
Trái với lịch sự thông thường, trắng trợn.
Ví dụ
“Vào nhà lạ mà trâng tráo, không chào hỏi ai.”
“Can thiệp một cách trâng tráo vào công việc nội bộ của nước khác.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free