Meaning of trái nết | Babel Free
/ʨaːj˧˥ net˧˥/Định nghĩa
- Có tính chất khác trước, trở nên khó tính, khó chiều.
- Có tính nết khác người.
Ví dụ
“Con bé dạo này sinh ra trái nết, hay quấy.”
“Vì trái nết, nên chị ấy không có bạn tốt.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.