Nghĩa của toi mạng | Babel Free
tɔj˧˧ ma̰ːʔŋ˨˩Định nghĩa
Khng. Chết một cách vô ích (hàm ý khinh).
Ví dụ
“Đừng có dính dáng vào việc ấy mà toi mạng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free