Meaning of tối tạo | Babel Free
Định nghĩa
(thông tục, mỉa mai) Tạo ra những cái mới nhưng dở, tệ, phản cảm hoặc có tác dụng tiêu cực; ngược lại với sáng tạo.
Ví dụ
“Dù bạn có "tinh vi" đến mấy đi nữa, thì về lâu về dài kết quả thật sự cũng lộ ra. Bạn không thể "quay" suốt đời, và các thầy cô cũng dần "cập nhật" được các kiểu quay do bạn "tối tạo" (chứ không phải sáng tạo).”
“Nhìn nhận bộ trang phục “bàn thờ” của nhà thiết kế trẻ Phạm Quang Minh dưới góc độ văn hóa, PGS.TS Lê Quý Đức [...] cho rằng, đây là ý tưởng "tối tạo" thay vì sáng tạo.”
“Phương pháp sáng tạo bạn đã có trong tay nhưng nếu không tạo ra môi trường phù hợp để rèn luyện, nuôi dưỡng nó thì rất dễ quay trở về con đường… tối tạo.”
“Một số người bình luận: […] “Disney “tối tạo” bằng cách chối bỏ hết các giá trị tốt đẹp trong bản phim hoạt hình kinh điển và biến bản live-action thành phim “ghét nam giới”.””
“Video trên các trang YouTube, TikTok của BĐT, PĐH cho thấy họ sáng tạo nội dung từ nỗ lực của chính bản thân, không bị giật gân, câu khách lôi cuốn, không tự biến mình thành “người tối tạo nội dung”.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.