Meaning of tiểu tam | Babel Free
/[tiəw˧˩ taːm˧˧]/Định nghĩa
- Nói tính nết nhỏ nhen.
-
Người phụ nữ chen chân vào mối tình của cặp đôi đang yêu nhau hay cuộc hôn nhân vợ chồng, nhằm phá hoại tình yêu hay hạnh phúc gia đình của họ. neologism
Từ tương đương
English
third wheel
Ví dụ
“Tiểu tam trơ trẽn lên mặt với chính thất.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.