Nghĩa của tiền thân | Babel Free
[tiən˨˩ tʰən˧˧]Định nghĩa
- Thân thế của kiếp trước.
- Dùng mưu mô hoặc nịnh hót người trên để được cất nhắc.
- Tổ chức có trước, trở thành tổ chức có sau.
Ví dụ
“Đảng Cộng sản Đông Dương là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free