Meaning of tiêu ngữ | Babel Free
/[tiəw˧˧ ŋɨ˦ˀ˥]/Định nghĩa
Lời đơn giản nêu lên một ý quan trọng; lời nói trọng yếu, dùng để tuyên truyền.
Từ tương đương
English
motto
Ví dụ
“Mỗi tờ công văn của cơ quan Nhà nước Việt Nam đều mang tiêu ngữ: "Độc lập–Tự do–Hạnh phúc".”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.