Nghĩa của ti tiểu | Babel Free
ti˧˧ tiə̰w˧˩˧Định nghĩa
Thấp, bé, một cách nói khiêm tốn có phần hèn nhát trong trường hợp này.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free