Meaning of thuốc tây | Babel Free
/[tʰuək̚˧˦ təj˧˧]/Định nghĩa
- Thuốc chữa bệnh chế theo phương pháp của âu tây.
- Thuốc dùng để uống làm sạch đường ruột.
- Chất có tác dụng làm sạch các vết ố bẩn trên vải vóc.
Từ tương đương
English
metre
Ví dụ
“Nhớ ăn no trước khi uống thuốc tây kẻo đau bao tử.”
Make sure to eat before you take those "western" meds, or else you'll get a stomachache.
“Trong cái chậu thau khổng lồ, một cậu bé to tướng béo mũm mĩm, mặt trông ngẩn ngơ, giá đứng lên thì ít ra cũng cao lớn hơn một thước tây, ngồi vầy nước như một đứa trẻ lên ba.”
In the huge washbowl, a big and chubby kid, with stupid-looking face, if standing upright certainly over a meter tall, sat fiddling with the water like a child of three.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.