Meaning of thu lu | Babel Free
/[tʰu˧˧ lu˧˧]/Định nghĩa
- (thông tục) từ gợi tả hình khối có kích thước to lớn như trồi hẳn lên, đập vào mắt và làm vướng mắt.
- (phương ngữ) từ gợi tả vẻ rất béo, mập và căng tròn ra.
Ví dụ
“Thời của hắn chưa tới, đành phải ngồi thu lu chứng kiến mọi lẽ đời vậy.”
His time had not yet come, and so he had to make himself small and witness life passing by.
“Đống quần áo thù lù ở giữa giường.”
“một đống cát thù lù ở giữa đường”
“ngồi thù lù giữa cửa”
“mập thù lù”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.