HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của thoá mạ | Babel Free

Động từ CEFR B2
[tʰwaː˧˦ maː˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Thoá mạ.
  2. Thốt ra những lời xúc phạm nặng nề để sỉ nhục.

Từ tương đương

العربية سب شوه علق مقع
Čeština hanobit
Deutsch geifern schmähen
Español denostar
Suomi parjata
日本語
Polski lżyć
ไทย ด่า
Tiếng Việt chửi rủa lăng mạ

Ví dụ

“Có lẽ nhà tác-giả bị ảnh-hưởng thiên-vị của nhà linh-mục có ý đề cao đạo-đức và thoá mạ bất kỳ văn-chương nào có vẻ xâm-phạm phong-tục [...].”

The author was probably influenced by some priest's bias that intended to foster morality and degrade any kind of literature seemingly disregarding the custom ….

“Phạm tội thóa mạ nhà chức trách.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem thoá mạ được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free