Nghĩa của thoá mạ | Babel Free
[tʰwaː˧˦ maː˧˨ʔ]Định nghĩa
- Thoá mạ.
- Thốt ra những lời xúc phạm nặng nề để sỉ nhục.
Từ tương đương
Ví dụ
“Có lẽ nhà tác-giả bị ảnh-hưởng thiên-vị của nhà linh-mục có ý đề cao đạo-đức và thoá mạ bất kỳ văn-chương nào có vẻ xâm-phạm phong-tục [...].”
The author was probably influenced by some priest's bias that intended to foster morality and degrade any kind of literature seemingly disregarding the custom ….
“Phạm tội thóa mạ nhà chức trách.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free