Nghĩa của thoả mãn | Babel Free
[tʰwaː˧˩ maːn˦ˀ˥]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Tự thỏa mãn với mình.”
“Không thỏa mãn với những thành tích đạt được.”
“Thỏa mãn nhu cầu về nhà ở.”
“Chủ buộc phải thỏa mãn yêu sách của thợ.”
“Thỏa mãn các điều kiện.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free