Nghĩa của thiên lệch | Babel Free
[tʰiən˧˧ ləjk̟̚˧˨ʔ]Định nghĩa
Cách nhìn, cách đánh giá, cách đối xử không công bằng, hầu như sẽ nghiêng về một phía.
Ví dụ
“Sự đánh giá có phần thiên lệch.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free