Nghĩa của thiên lí | Babel Free
[tʰiən˧˧ li˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
Български
природен закон
Čeština
přirozené právo
English
natural law
Español
derecho natural
日本語
自然法
한국어
자연법
Lietuvių
darna
Polski
zasada
Română
drept natural
Русский
есте́ственное пра́во
Svenska
naturrätt
Türkçe
tabiat kanunu
Ví dụ
“bông thiên lí xào thịt bò”
stir-fried Tonkin jasmine flowers and beef
“Nhà tôi ở cuối thôn đồi Có giàn thiên lý, có người tôi thương.”
My home is at the hillside village's farthest end; There's a cowslip creeper trellis, there my beloved is.
“Ở nông thôn, nhiều nhà có giàn thiên lí.”
In the countryside, many households grow cowslip creepers on trellises.
“[…] địa hình vô cùng hiểm trở; đường thiên lí khoảng này là độc đạo, trên thì núi cao, dưới thì biển và đầm phá,[…]”
[…] the terrain is extremely rugged; this stretch of the long road is the only path, surrounded by high mountains on one side and sea, swamps, and lagoons on the other; […]
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free