Meaning of thiên cầu | Babel Free
/[tʰiən˧˧ kəw˨˩]/Định nghĩa
- Mặt cầu tưởng tượng coi như có bán kính vô cùng lớn, có tâm ở mặt người quan sát đứng trên mặt đất, và chứa những thiên thể rải rác trong không gian vũ trụ.
- Quả cầu trên mặt có ghi những chòm sao với những ngôi sao chính, dùng làm giáo cụ trực quan.
Từ tương đương
English
celestial sphere
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.