HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thiên cầu | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰiən˧˧ kəw˨˩]/

Định nghĩa

  1. Mặt cầu tưởng tượng coi như có bán kính vô cùng lớn, có tâm ở mặt người quan sát đứng trên mặt đất, và chứa những thiên thể rải rác trong không gian vũ trụ.
  2. Quả cầu trên mặt có ghi những chòm sao với những ngôi sao chính, dùng làm giáo cụ trực quan.

Từ tương đương

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thiên cầu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course