Meaning of thiện chí | Babel Free
/[tʰiən˧˨ʔ t͡ɕi˧˦]/Định nghĩa
- Ngưng bặt hết thảy ngoại cảnh và vọng niệm, chuyên chú vào một đối tượng duy nhất (Chỉ) - đồng thời, sinh khởi trí tuệ chân chính, để quán xét đối tượng duy nhất ấy (Quán) gọi là Chỉ quán, tức chỉ cho hai pháp Định và Tuệ. Còn gọi là Tịch chiếu, Minh tĩnh.
- Ý định tốt khi làm gì.
Ví dụ
“đại sứ thiện chí”
a goodwill ambassador
“Thái độ thiếu thiện chí.”
“Một việc làm đầy thiện chí.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.