HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thủ phủ | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰu˧˩ fu˧˩]/

Định nghĩa

  1. Một xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
  2. Thành phố chủ yếu của một khu vực.
  3. Nói thầy phù thủy dùng hương đốt mà vẽ lên trên không để làm phép, theo mê tín.

Từ tương đương

Ví dụ

“Juneau là thủ phủ bang Alaska.”

Juneau is the capital city of Alaska.

“Thư phù trí quỷ cao tay thông huyền (Truyện Kiều)”
“Thái Nguyên là thủ phủ của khu tự trị Việt Bắc cũ.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thủ phủ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course