Meaning of thềm lục địa | Babel Free
/[tʰem˨˩ lʊwk͡p̚˧˨ʔ ʔɗiə˧˨ʔ]/Định nghĩa
Phần đất ngầm dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài từ các lãnh hải đến bờ ngoài rìa lục địa.
Từ tương đương
English
continental shelf
Ví dụ
“Thềm lục địa Siberi ở Bắc Băng Dương là thềm lục địa lớn nhất.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.