Meaning of thế ỷ dốc | Babel Free
/tʰe˧˥ ḭ˧˩˧ zəwk˧˥/Định nghĩa
(binh) Thế đóng quân chia làm hai cứ điểm, hai bên cùng cứu ứng lẫn nhau.
Ví dụ
“Nhật đã tạo thế ỷ dốc cho biển Đông và biển Hoa Đông.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.