Nghĩa của thầy giùi | Babel Free
tʰə̤j˨˩ zṳj˨˩Định nghĩa
Người chuyên xúi giục người ta gây chuyện, kiện cáo nhau.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free