HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thất sủng | Babel Free

Verb CEFR B2
/tʰət˧˥ sṵŋ˧˩˧/

Định nghĩa

  1. . Không còn được người bề trên yêu mến, tin dùng nữa.
  2. Con bài bất cao nhất trong hàng thất.
  3. Người nói năng hoặc hành động có vẻ ngỗ ngược và trịch thượng.
  4. (Xem từ nguyên 1).

Từ tương đương

English die disgrace

Ví dụ

“Viên quan thất sủng.”
“Bị thất sủng.”
“Làm như ông thất sừng, ai mà chịu được!”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thất sủng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course