Meaning of thất sủng | Babel Free
/tʰət˧˥ sṵŋ˧˩˧/Định nghĩa
- . Không còn được người bề trên yêu mến, tin dùng nữa.
- Con bài bất cao nhất trong hàng thất.
- Người nói năng hoặc hành động có vẻ ngỗ ngược và trịch thượng.
- (Xem từ nguyên 1).
Ví dụ
“Viên quan thất sủng.”
“Bị thất sủng.”
“Làm như ông thất sừng, ai mà chịu được!”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.