Meaning of thù địch | Babel Free
/[tʰu˨˩ ʔɗïk̟̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Kẻ ở phía đối lập, có mối hận thù một cách sâu sắc (nói khái quát).
Ví dụ
“Những phần tử thù địch, chống phá nhà nước pháp quyền.”
“Đấu tranh phản bác các quan điểm sai trái của các thế lực thù địch.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.