Nghĩa của thích khách | Babel Free
[tʰïk̟̚˧˦ xajk̟̚˧˦]Từ tương đương
English
Assassin
Ví dụ
“Đồng thời Thang Tổ Đức cũng suất lĩnh đám thị vệ la hét ầm ĩ tìm bắt thích khách.”
Meanwhile, Tāng Zǔdé also led the imperial guard to, noisily screaming, hunt down the assassin.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free