HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thân hữu | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰən˧˧ hiw˦ˀ˥]/

Định nghĩa

  1. là từ chỉ về sự bao phủ hay tể trị hoặc kiểm soát hoàn toàn của đức chúa trời trên việc làm hay hành động của một ai đó
  2. Bạn bè thân thuộc (thân bằng cố hữu, nói tắt).

Ví dụ

“Các thân hữu.”
“Tình thân hữu.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thân hữu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course