Meaning of thân hữu | Babel Free
/[tʰən˧˧ hiw˦ˀ˥]/Định nghĩa
- là từ chỉ về sự bao phủ hay tể trị hoặc kiểm soát hoàn toàn của đức chúa trời trên việc làm hay hành động của một ai đó
- Bạn bè thân thuộc (thân bằng cố hữu, nói tắt).
Ví dụ
“Các thân hữu.”
“Tình thân hữu.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.