Meaning of thánh nữ | Babel Free
/[tʰajŋ̟˧˦ nɨ˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Người con gái trẻ tuổi.
- Một đền ở Việt Nam. Vua Trần Anh Tông nam chinh đóng quân ở đây, đêm mộng thấy một người con gái nói.
Từ tương đương
English
saintess
Ví dụ
“Tuổi của thanh niên phải định lại từ 18 đến 29. Về thanh nữ thì từ 18 đến 25.”
The age of male youths must be re-established as 18 to 29. As for female youths, 18 to 25.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.