HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của thành phần | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[tʰajŋ̟˨˩ fən˨˩]

Định nghĩa

  1. Một trong những yếu tố tạo nên một vật, một tổ chức.
  2. Mỗi khối người xác định trên cơ sở gốc dân tộc (thành phần dân tộc) hoặc gốc giai cấp (thành phần giai cấp), thường có ghi trong lý lịch của từng người.

Từ tương đương

العربية مُقَوِّم
Català ingredient
Dansk ingrediens
Deutsch Bestandteil Zutat
Ελληνικά συστατικό
Esperanto ingredienco
Eesti aines
Français ingrédient
Gàidhlig cuid
Galego ingrediente
Íslenska hráefni
Italiano ingrediente
日本語 具材 原材料 成分 食材
한국어 성분
Kurdî malzeme pars
Latina pars
Македонски состојка
Polski składnik
Português ingrediente
Türkçe içerik malzeme

Ví dụ

“Thành phần hóa học của nước là oxy và hydro.”
“Thành phần của hội nghị là các giám đốc sở giáo dục và các trưởng ty giáo dục.”
“Thành phần dân tộc Kinh.”
“Thành phần nông dân.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem thành phần được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free