Meaning of thành phần | Babel Free
/[tʰajŋ̟˨˩ fən˨˩]/Định nghĩa
- Một trong những yếu tố tạo nên một vật, một tổ chức.
- Mỗi khối người xác định trên cơ sở gốc dân tộc (thành phần dân tộc) hoặc gốc giai cấp (thành phần giai cấp), thường có ghi trong lý lịch của từng người.
Từ tương đương
Ví dụ
“Thành phần hóa học của nước là oxy và hydro.”
“Thành phần của hội nghị là các giám đốc sở giáo dục và các trưởng ty giáo dục.”
“Thành phần dân tộc Kinh.”
“Thành phần nông dân.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.