Meaning of thánh bổn mạng | Babel Free
/tʰajŋ˧˥ ɓo̰n˧˩˧ ma̰ːʔŋ˨˩/Định nghĩa
Thánh nhân phù hộ cho ai hoặc điều gì.
Ví dụ
“Thiên sứ Micae là thánh bổn mạng của Binh chủng Nhảy dù”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.